会盟

会盟
huìméng
hội minh

hội minh; hội họp kết minh (nghi thức liên minh giữa các chư hầu thời phong kiến)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hội minh; hội họp kết minh (nghi thức liên minh giữa các chư hầu thời phong kiến)

    • Hội minh là một loại hoạt động chính trị ở Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.