会期

会期
huì
hội kỳ

thời gian (kỳ hạn) của hội nghị; thời gian họp

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời gian (kỳ hạn) của hội nghị; thời gian họp

    • Thời gian hội nghị là ba ngày.

  2. danh từ

    thời gian diễn ra hội nghị (hội chợ, triển lãm...); kỳ họp

    • Thời gian hội nghị lần này là ba ngày.

  3. danh từ

    thời gian họp; kỳ họp

    • Thời gian họp là ba ngày.

  4. danh từ

    thời gian/ngày họp; kỳ họp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.