会意

会意
huì
hội ý

chữ hội ý (một trong Lục Thư, phương pháp tạo chữ Hán bằng cách kết hợp ý nghĩa)

HSK 7 (3.0)6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ hội ý (một trong Lục Thư, phương pháp tạo chữ Hán bằng cách kết hợp ý nghĩa)

    • Chữ hội ý là một loại chữ Hán.

  2. danh từ

    chữ Hán hội ý (loại chữ kết hợp ý nghĩa các thành phần)

    • Chữ hội ý là một loại chữ Hán.

  3. danh từ

    chữ hội ý (một trong sáu loại chữ Hán, ghép các bộ phận để biểu đạt nghĩa)

  4. động từ

    hiểu ngầm; lĩnh hội không cần nói rõ; (ngôn ngữ học) hội ý (loại chữ ghép nghĩa)

    • Anh ấy cười một cách thấu hiểu.

  5. động từ

    hiểu ý; hội ý; (ngôn ngữ học) chữ hội ý (loại chữ Hán ghép nghĩa)

    • Tôi rất nhanh đã hiểu ý của bạn.

  6. tính từ

    hiểu ý; (nụ cười, ánh mắt) đầy ngụ ý

    • Cô ấy cười một cách hiểu ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.