会师

会师
huìshī
hội sư

thông đồng; câu kết (với nhau)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thông đồng; câu kết (với nhau)

    • Họ đã hợp tác.

  2. động từ

    hợp lực; cùng nhau nỗ lực

    • Hai quân hội sư, chuẩn bị phản công.

  3. động từ

    hội quân; hợp binh

    • Hai quân hội sư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.