会审

会审
huìshěn
hội thẩm

xét xử chung; hội thẩm (nhiều cơ quan cùng xét xử)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xét xử chung; hội thẩm (nhiều cơ quan cùng xét xử)

    • Vụ án này cần phải được xét xử chung.

  2. động từ

    xét xử tập thể; hội thẩm (cùng xem xét với nhiều bên)

    • Chúng tôi cùng nhau xem xét dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.