会子

会子
huìzi
hội tử

(khẩu) một lúc; một chốc lát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) một lúc; một chốc lát

    • Đợi tôi một lát.

  2. danh từ

    nhất thời; một lúc; tạm thời

    • Đợi một lát tôi sẽ nói cho bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.