会堂

会堂
huìtáng
hội đường

hội trường; hội đường; nhà hội họp

1 nghĩa#38770
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hội trường; hội đường; nhà hội họp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.