伙食

伙食
huǒshí
hoả thực

bữa ăn; suất ăn (tập thể)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28731
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bữa ăn; suất ăn (tập thể)

    • Thức ăn ở trường rất ngon.

  2. danh từ

    bữa ăn; chế độ ăn (tập thể)

    • Bữa ăn ở trường rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.