优裕

优裕
yōu
ưu dụ

sung túc; dư dật; đầy đủ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sung túc; dư dật; đầy đủ

    • Anh ấy có cuộc sống sung túc.

  2. tính từ

    sung túc; dư dật; phong phú

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.