优等

优等
yōuděng
ưu đẳng

hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong quan chế)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong quan chế)

    • Anh ấy là một học sinh ưu tú.

  2. tính từ

    hạng ưu; loại xuất sắc

    • Lô hàng này là hàng chất lượng cao.

  3. tính từ

    loại ưu; hạng nhất; xuất sắc

    • Bộ quần áo này là hàng cao cấp.

  4. tính từ

    xuất sắc; tuyệt vời

  5. tính từ

    cấp trên; sếp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.