- 亻nhân(người)BỘ
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)HÌNH THANH
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong quan chế)
hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong quan chế)
Anh ấy là một học sinh ưu tú.
hạng ưu; loại xuất sắc
Lô hàng này là hàng chất lượng cao.
loại ưu; hạng nhất; xuất sắc
Bộ quần áo này là hàng cao cấp.
xuất sắc; tuyệt vời
cấp trên; sếp
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong quan chế)
hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong quan chế)
Anh ấy là một học sinh ưu tú.
hạng ưu; loại xuất sắc
Lô hàng này là hàng chất lượng cao.
loại ưu; hạng nhất; xuất sắc
Bộ quần áo này là hàng cao cấp.
xuất sắc; tuyệt vời
cấp trên; sếp
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.