优游

优游
yōuyóu
ưu du

nhàn nhã; thoải mái; không vội vàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhàn nhã; thoải mái; không vội vàng

    • Anh ấy thích cuộc sống tự do tự tại.

  2. tính từ

    nếu như; giả sử; lỡ như

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.