Tới nội dung chính

优惠

优惠
yōuhuì
ưu huệ

ưu đãi; giảm giá; khuyến mãi

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#17358
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ưu đãi; giảm giá; khuyến mãi

    • 。

      Đây là ưu đãi dành cho bạn.

  2. 貳形tính từ

    ưu đãi; giảm giá; khuyến mãi

    • 。

      Giá này rất ưu đãi.

  3. 參形tính từ

    ưu đãi; giảm giá; khuyến mãi

    • 。

      Chúng tôi có giá ưu đãi.

  4. 肆名danh từ

    ưu đãi; giảm giá; khuyến mãi

    • 。

      Cửa hàng này có ưu đãi.

优
yōu
ưu
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu