- 亻nhân(người)BỘ
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)HÌNH THANH
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
diễn viên hát xướng (cũ); ưu linh (văn)
diễn viên hát xướng (cũ); ưu linh (văn)
Anh ấy là một nghệ sĩ biểu diễn.
diễn viên; con hát (văn)
Anh ấy là một diễn viên.
diễn viên; (văn) ưu linh (người hát xướng)
Cô ấy là một nữ diễn viên.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
diễn viên hát xướng (cũ); ưu linh (văn)
diễn viên hát xướng (cũ); ưu linh (văn)
Anh ấy là một nghệ sĩ biểu diễn.
diễn viên; con hát (văn)
Anh ấy là một diễn viên.
diễn viên; (văn) ưu linh (người hát xướng)
Cô ấy là một nữ diễn viên.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.