优伶

优伶
yōulíng
ưu linh

diễn viên hát xướng (cũ); ưu linh (văn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    diễn viên hát xướng (cũ); ưu linh (văn)

    • Anh ấy là một nghệ sĩ biểu diễn.

  2. danh từ

    diễn viên; con hát (văn)

    • Anh ấy là một diễn viên.

  3. danh từ

    diễn viên; (văn) ưu linh (người hát xướng)

    • Cô ấy là một nữ diễn viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.