伏惟

伏惟
wéi
phục duy

(văn) kính cẩn cúi đầu; phục duy (lời kính ngữ trong văn thư cổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) kính cẩn cúi đầu; phục duy (lời kính ngữ trong văn thư cổ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.