企鹅

企鹅
é
xí nga

chim cánh cụt

1 nghĩa#6618
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim cánh cụt

    生活在南极的黑白色水鸟,不能飞行shēnghuó zài nánjí de hēi bái sè shuǐniǎo、bù néng fēixíng

    • Chim cánh cụt sống ở Nam Cực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.