企稳

企稳
wěn
xí ổn

bắt đầu ổn định; dần ổn định (kinh tế, giá cả...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt đầu ổn định; dần ổn định (kinh tế, giá cả...)

    • Nền kinh tế đã ổn định và phục hồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.