仿讽

仿讽
fǎngfěng
phỏng phúng

nhại; phỏng theo để châm biếm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. nhại; phỏng theo để châm biếm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
仿
  • nhân(người)BỘ
  • phương(phương hướng, cách thức)HÌNH THANH

Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.