仿行

仿行
fǎngxíng
phỏng hành

noi theo; làm theo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    noi theo; làm theo

    • Anh ấy đã mô phỏng phương pháp giảng dạy của giáo viên.

  2. động từ

    bắt chước; mô phỏng; phỏng theo

    • Anh ấy thích bắt chước phong cách của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
仿
  • nhân(người)BỘ
  • phương(phương hướng, cách thức)HÌNH THANH

Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.