仿似

仿似
fǎng
phỏng tự

hình như; có vẻ như

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hình như; có vẻ như

    • Anh ấy dường như không nghe thấy.

  2. động từ

    dường như; có vẻ như

    • Anh ấy dường như là một đứa trẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
仿
  • nhân(người)BỘ
  • phương(phương hướng, cách thức)HÌNH THANH

Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.