任诞

任诞
rèndàn
nhiệm đản

phóng túng; hoang đàng (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phóng túng; hoang đàng (văn)

    • Anh ấy là một người phóng đãng.

  2. tính từ

    phóng túng; không bị ràng buộc; tự do phóng khoáng

    • Anh ấy tính cách phóng túng, không câu nệ tiểu tiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.