任用

任用
rènyòng
nhiệm dụng

bổ nhiệm; giao phó; mặc kệ; bất kỳ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bổ nhiệm; giao phó; mặc kệ; bất kỳ

    • Công ty bổ nhiệm anh ấy làm quản lý.

  2. động từ

    giao; bổ nhiệm; tin dùng

    • Anh ấy được bổ nhiệm làm quản lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.