任内

任内
rènnèi
nhiệm nội

trong thời gian đương nhiệm; trong nhiệm kỳ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trong thời gian đương nhiệm; trong nhiệm kỳ

    • Anh ấy đã làm rất nhiều việc trong nhiệm kỳ của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.