任侠

任侠
rènxiá
nhiệm hiệp

trọng nghĩa hiệp; hào hiệp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trọng nghĩa hiệp; hào hiệp

    • Anh ấy là một người hiệp nghĩa.

  2. động từ

    trọng nghĩa hiệp; hào hiệp trượng nghĩa

    • Anh ấy là một người hiệp nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.