/
哋
哋
⼝bộ khẩu · 9 nét
hậu tố số nhiều của đại từ (tiếng Quảng Đông)
1 nghĩa#11397
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
hậu tố số nhiều của đại từ (tiếng Quảng Đông)
中粤语中表示复数的词缀,用在代词后面yuèyǔ zhōng biǎoshì fùshù de cízhuì, yòng zài dàicí hòumiàn
LIÊN QUAN
哋
NGHĨA
NGHĨA
- 壹助trợ từ
hậu tố số nhiều của đại từ (tiếng Quảng Đông)
中粤语中表示复数的词缀,用在代词后面yuèyǔ zhōng biǎoshì fùshù de cízhuì, yòng zài dàicí hòumiàn
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối