仪仗

仪仗
zhàng
nghi trượng

nghi trượng; vũ khí nghi lễ; đoàn danh dự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghi trượng; vũ khí nghi lễ; đoàn danh dự

    • Đội nghi trượng đã đi tới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.