- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
đề phòng bất trắc; phòng khi có chuyện [thành ngữ]
đề phòng bất trắc; phòng khi có chuyện [thành ngữ]
中为了防止不好的事情发生wèile fángzhǐ búhǎo de shìqing fāshēng
Bạn tốt nhất nên mang ô, phòng khi có chuyện.
đề phòng bất trắc; phòng khi vạn nhất [thành ngữ]
中为了防止可能发生的不好的事情wèile fángzhǐ kěnéng fāshēng de búhǎo de shìqing
Để đề phòng bất trắc, chúng ta nên mang ô.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
đề phòng bất trắc; phòng khi có chuyện [thành ngữ]
đề phòng bất trắc; phòng khi có chuyện [thành ngữ]
中为了防止不好的事情发生wèile fángzhǐ búhǎo de shìqing fāshēng
Bạn tốt nhất nên mang ô, phòng khi có chuyện.
đề phòng bất trắc; phòng khi vạn nhất [thành ngữ]
中为了防止可能发生的不好的事情wèile fángzhǐ kěnéng fāshēng de búhǎo de shìqing
Để đề phòng bất trắc, chúng ta nên mang ô.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.