以防万一

以防万一
fángwàn
dĩ phòng vạn nhất

đề phòng bất trắc; phòng khi có chuyện [thành ngữ]

2 nghĩa#7568
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đề phòng bất trắc; phòng khi có chuyện [thành ngữ]

    为了防止不好的事情发生wèile fángzhǐ búhǎo de shìqing fāshēng

    • Bạn tốt nhất nên mang ô, phòng khi có chuyện.

  2. trạng từ

    đề phòng bất trắc; phòng khi vạn nhất [thành ngữ]

    为了防止可能发生的不好的事情wèile fángzhǐ kěnéng fāshēng de búhǎo de shìqing

    • Để đề phòng bất trắc, chúng ta nên mang ô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.