以身试法

以身试法
shēnshì
dĩ thân thí pháp

lấy thân mình thử phạm pháp; bất chấp pháp luật mà làm [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy thân mình thử phạm pháp; bất chấp pháp luật mà làm [thành ngữ]

    • Anh ta đã thách thức pháp luật và cuối cùng bị trừng phạt.

  2. động từ

    dùng bản thân để thử phạm pháp; cố ý vi phạm pháp luật [thành ngữ]

    • Anh ta cố tình vi phạm pháp luật, cuối cùng đã bị trừng phạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.