以身相许

以身相许
shēnxiāng
dĩ thân tương hứa

(của phụ nữ) nguyện trao thân; (bóng) hiến dâng bản thân hoàn toàn cho ai/điều gì

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (của phụ nữ) nguyện trao thân; (bóng) hiến dâng bản thân hoàn toàn cho ai/điều gì

    • Cô ấy quyết định hiến thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.