以资

以资
dĩ tư

để làm; dùng để (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    để làm; dùng để (văn)

    • Để khuyến khích.

  2. động từ

    để làm; dùng làm (dùng để phục vụ mục đích nào đó)

    • Để khuyến khích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.