- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
lấy sai truyền sai; tam sao thất bản [thành ngữ]
lấy sai truyền sai; tam sao thất bản [thành ngữ]
Đừng lan truyền tin đồn thất thiệt.
tam sao thất bản; truyền miệng sai lệch ngày càng xa sự thật [thành ngữ]
Đừng truyền bá thông tin sai lệch.
sai truyền sai; tam sao thất bản [thành ngữ]
Đừng truyền bá những tin đồn sai lệch.
lấy sai truyền sai; tam sao thất bản [thành ngữ]
lấy sai truyền sai; tam sao thất bản [thành ngữ]
Đừng lan truyền tin đồn thất thiệt.
tam sao thất bản; truyền miệng sai lệch ngày càng xa sự thật [thành ngữ]
Đừng truyền bá thông tin sai lệch.
sai truyền sai; tam sao thất bản [thành ngữ]
Đừng truyền bá những tin đồn sai lệch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.