以讹传讹

以讹传讹
échuáné
dĩ ngoa truyền ngoa

lấy sai truyền sai; tam sao thất bản [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy sai truyền sai; tam sao thất bản [thành ngữ]

    • Đừng lan truyền tin đồn thất thiệt.

  2. động từ

    tam sao thất bản; truyền miệng sai lệch ngày càng xa sự thật [thành ngữ]

    • Đừng truyền bá thông tin sai lệch.

  3. động từ

    sai truyền sai; tam sao thất bản [thành ngữ]

    • Đừng truyền bá những tin đồn sai lệch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.