以礼相待

以礼相待
xiāngdài
dĩ lễ tương đãi

đối xử lịch sự; tiếp đãi có lễ phép [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đối xử lịch sự; tiếp đãi có lễ phép [thành ngữ]

    • Chúng ta nên đối xử với nhau bằng lễ độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.