以物易物

以物易物
dĩ vật dịch vật

trao đổi hàng hóa; đổi vật lấy vật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trao đổi hàng hóa; đổi vật lấy vật

    • Họ trao đổi hàng hóa.

  2. động từ

    trao đổi hàng hóa; vật đổi vật [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.