以汤沃沸

以汤沃沸
tāngfèi
dĩ thang ốc phí

dùng nước sôi dập nước sôi (xử lý tình huống tệ hơn) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng nước sôi dập nước sôi (xử lý tình huống tệ hơn) [thành ngữ]

    • Dùng nước sôi dập lửa, không bằng rút củi đáy nồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.