以次

以次
dĩ thứ

theo thứ tự; lần lượt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    theo thứ tự; lần lượt

    • Xin hãy sắp xếp theo thứ tự.

  2. danh từ

    tiếp theo; kế tiếp

    • Xin hãy xem những điều sau đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.