以亿计

以亿计
dĩ ức kế

tính bằng hàng trăm triệu; lên đến hàng tỉ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tính bằng hàng trăm triệu; lên đến hàng tỉ

    • Hàng trăm triệu vốn đã được đổ vào thị trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.