以东

以东
dōng
dĩ đông

ở phía đông (của); về phía đông

1 nghĩa#45238
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ở phía đông (của); về phía đông

    • Phía đông trường học là thư viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))BỘ

以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.