令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
/
令牌
令牌
lệnh bài
thẻ bài; token (tin học)
4 nghĩa#45184
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thẻ bài; token (tin học)
- 。
Mã thông báo này được dùng để xác minh danh tính.
- 貳名danh từ
thẻ lệnh; token xác thực
- 。
Anh ấy đang cầm lệnh bài.
- 參
thẻ lệnh; mã thông báo (token)
- 肆名danh từ
thẻ lệnh; bài lệnh; (cổ) thẻ/bài ủy quyền bằng gỗ hoặc kim loại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
令牌
Phồn thể令
lệnh bài
thẻ bài; token (tin học)
4 nghĩa#45184
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thẻ bài; token (tin học)
- 。
Mã thông báo này được dùng để xác minh danh tính.
- 貳名danh từ
thẻ lệnh; token xác thực
- 。
Anh ấy đang cầm lệnh bài.
- 參
thẻ lệnh; mã thông báo (token)
- 肆名danh từ
thẻ lệnh; bài lệnh; (cổ) thẻ/bài ủy quyền bằng gỗ hoặc kim loại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại