令名

令名
lìngmíng
lệnh danh

danh tiếng tốt; tiếng thơm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh tiếng tốt; tiếng thơm

    • Anh ấy có một danh tiếng tốt.

  2. danh từ

    danh tiếng tốt; tiếng tăm (văn)

    • Anh ấy có danh tiếng rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))HỘI Ý

令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.