令吉

令吉
lìng
lệnh cát

đồng ringgit (đơn vị tiền tệ Malaysia)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    đồng ringgit (đơn vị tiền tệ Malaysia)

    • Bộ quần áo này giá một trăm ringgit.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))HỘI Ý

令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.