令兄

令兄
lìngxiōng
lệnh huynh

lệnh huynh (kính ngữ chỉ anh trai của người đối diện)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lệnh huynh (kính ngữ chỉ anh trai của người đối diện)

    • Anh trai của bạn có khỏe không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))HỘI Ý

令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.