令人发指

令人发指
lìngrénzhǐ
lệnh nhân phát chỉ

khiến người ta nổi da gà vì phẫn nộ; tàn ác đến mức ghê tởm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khiến người ta nổi da gà vì phẫn nộ; tàn ác đến mức ghê tởm [thành ngữ]

    • Hành vi của anh ta thật đáng ghê tởm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))HỘI Ý

令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.