令人不快

令人不快
lìngrénkuài
lệnh nhân bất khoái

khó chịu; không dễ chịu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khó chịu; không dễ chịu

    • Tin tức này thật khó chịu.

  2. tính từ

    khó chịu; gây bực bội; phản cảm

    • Hành vi của anh ấy thật đáng ghét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))HỘI Ý

令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.