代际

代际
dài
đại tế

giữa các thế hệ; liên thế hệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giữa các thế hệ; liên thế hệ

    • Sự khác biệt giữa các thế hệ ngày càng lớn.

  2. danh từ

    giữa các thế hệ; liên thế hệ

    • Sự khác biệt thế hệ là một vấn đề xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.