代销

代销
dàixiāo
đại tiêu

bán đại lý; ký gửi bán hàng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bán đại lý; ký gửi bán hàng

    • Công ty chúng tôi bán sản phẩm này theo hình thức đại lý.

  2. động từ

    bán đại lý; bán hoa hồng; bán ủy thác

    • Chúng tôi bán sản phẩm của họ theo hình thức ký gửi.

  3. động từ

    bán hàng đại lý; bán ủy thác

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.