代课

代课
dài
đại khoá

dạy thay; dạy thế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dạy thay; dạy thế

    • Hôm nay anh ấy dạy thay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.