代行

代行
dàixíng
đại hành

thay mặt thực hiện; đại hành (thay thế ai đó hành động)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thay mặt thực hiện; đại hành (thay thế ai đó hành động)

    • Anh ấy đã thay tôi thực hiện nhiệm vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.