- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thay mặt thực hiện; đại hành (thay thế ai đó hành động)
thay mặt thực hiện; đại hành (thay thế ai đó hành động)
Anh ấy đã thay tôi thực hiện nhiệm vụ.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thay mặt thực hiện; đại hành (thay thế ai đó hành động)
thay mặt thực hiện; đại hành (thay thế ai đó hành động)
Anh ấy đã thay tôi thực hiện nhiệm vụ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.