代管

代管
dàiguǎn
đại quản

quản lý thay; đại quản

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quản lý thay; đại quản

    • Dự án này do anh ấy quản lý.

  2. động từ

    quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý

    • Anh ấy quản lý dự án này.

  3. động từ

    quản lý hộ; ủy thác quản lý

    • Số tiền này do ngân hàng quản lý hộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.