代祷

代祷
dàidǎo
đại đảo

cầu nguyện thay cho người khác; cầu thay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cầu nguyện thay cho người khác; cầu thay

    • Tôi cầu nguyện thay cho bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.