代步

代步
dài
đại bộ

phương tiện đi lại; dùng phương tiện để đi lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phương tiện đi lại; dùng phương tiện để đi lại

    • Tôi đi xe đạp để đi lại.

  2. danh từ

    phương tiện giao thông

    • Xe đạp là phương tiện đi lại rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.