- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thay thế; hoán đổi
thay thế; hoán đổi
Bạn có thể dùng từ này để thay thế.
thay thế nhau; luân phiên
Bạn có thể thay thế từ này.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thay thế; hoán đổi
thay thế; hoán đổi
Bạn có thể dùng từ này để thay thế.
thay thế nhau; luân phiên
Bạn có thể thay thế từ này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.